DÙNG CHUỘT ĐỂ LẬT TRANG

Tất bật hơn thua rồi cũng bỏ - thong dong tự tại vậy mà vui.

DANH NGÔN

Chào mừng quý vị đến với Blog của Trương Thành Công.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GIAO AN NAM 09-10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 17-03-2011
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 11/08/2009

Tiết 1. §1. CĂN BẬC HAI
======o0o======

A. MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK, MTBT.
* HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Giới thiệu chương trình: * Giới thiệu nội dung chương trình và những qui định của môn
II/ Bài mới:
1/ Đặt vấn đề: Ở lớp 7 ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số . Trong chương I ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất , các phép biến dổi của căn bậc hai,căn bậc ba. Nội dung bài hôm nay là “Căn Bậc Hai ”.
2/Triển khai bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Nội dung bài dạy

*GV: Ở lớp 7 ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số vậy các em cho biết :
- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
-Số dương a có bao nhiêu hai căn bậc hai ? cho ví dụ?

-Số 0 có căn bậc hai là mấy?
*HS: đứng tại chổ trả lời – gv ghi tóm tắt lên bảng.
Tại sao số âm không có CB2?
HS: Vì bình phương mọi số đều không âm.
Tìm căn bậc hai của các số sau.
a. 9 ; b. ; c. 0,25; d. 2
*GV: Viết đề bài lên bảng .

*HS: Đứng tại chổ trình bày nhanh
*GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu định nghĩa về căn bậc hai số học của một số?
*HS: Đứng tại chổ nêu định nghĩa như sgk.
*GV: với a  0 ta có:
+Nếu x =  thì ta suy ra được gì?
+Nếu x  0 và x2 = a thì ta suy ra được gì?
*HS: Đứng tại chổ nêu……
*GV: Trình bày chú ý như bên.

Tìm CBHSH của các số sau.

a. 49; b. 64; c. 81; d. 1,21.
*GV: Viết đề bài lên bảng và giải mẩu một câu.
*HS: Một HS lên bảng thực hiện – cả lớp cùng làm.
*GV: Khi biết căn bậc hai số học của một số ta dể dàng xác định căn bậc hai của chúng. Theo em ta xác định như thế nào?
*HS: Trả lời …
*Tìm CBH của các số sau.
a. 64; b. 81; c.1,21.
*GV: Theo em ?2 và ?3 khác nhau như thế nào?
*HS: Trả lời và thực hiện.
Dùng bảng phụ cho học sinh thực hành BT 64(SBT).
*GV: Với hai số không âm a và b nếu a < b thì  so với ntn? (.)
Ta có thể chứng minh được
GV: Với hai số không âm a và b nếu  thì a < b .
Như vậy ta có định lí sau:
GV yêu cầu HS thực hiện ?4.
So sánh: 4 và
 và 3.
Gv yêu cầu đọc VD 3 sgk và làm ?3
?3 So sánh .
a. 4 và  b.  và 3
*GV: Viết đề bài lên bảng
*HS: c lên bảng thực hiện – cả lớp cùng làm.
*GV: Trình bày ví dụ 3 như sgk.

2.Tìm số x không âm biết: a.  > 1. b.  < 3.
*GV: Viết đề bài lên bảng
*HS: Hai HS lên bảng thực hiện – cả lớp cùng làm.

Căn bậc hai số học.
Ta đã biết:
*Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a.
*Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là :và số âm kí hiệu là -.
VD: CBH của 4 là 2 và - 2
*Số 0 có căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0.


* Tìm căn bậc hai của các số
+Căn bậc hai của 9 là
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


AZC

sjc